てまで
Mô tả
Tới mức A
Chia động từ
(A)Vて+ まで (A)N + まで + (B)Vて
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
7万ドルを払ってまで、この車を買いたがっていた。
あの人は子供 全員を売ってまで、カジノでギャンブルし続けたかったみたいですね。
酔うまで酒を飲んではいけません。
料金を払ってまで、ミュージアムに行きたくない。
Điểm chính
Thể hiện sự ngạc nhiên khi việc gì đó được làm
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi