てくる
Mô tả
Trở nên A
Chia động từ
(A)Vて+くる
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
わたし、最近太ってきたのよね。
学校で習う漢字は 前より難しくなってきている
さいきん暖かくなってきた。
私帰りが遅いから、夕飯、どこかで食べてきてくれる?
最近ちょっと病気になってきたよ…
Điểm chính
Chỉ sự biến đổi của một sự việc
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi