Loading0%

てくる

Cấp độ
Học viên
2
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
てくる
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Trở nên A

Chia động từ

(A)Vて+くる

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
わたし、最近さいきん太ふとってきたのよね。
学校がっこうで習ならう漢字かんじは 前まえより難むずかしくなってきている
さいきん暖あたたかくなってきた。
私わたし帰かえりが遅おそいから、夕飯ゆうはん、どこかで食たべてきてくれる?
最近さいきんちょっと病気びょうきになってきたよ…

Điểm chính

Chỉ sự biến đổi của một sự việc
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi