てくれてありがとう
Mô tả
Cảm ơn vì đã làm A cho tôi
Chia động từ
(A)Vて+くれて+ありがとうございます
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
来させてくれてありがとう。
宿題をしてくれてありがとうございます。
助かってくれてありがとうございます。
先生、私の宿題を直してくれてありがとうございました。
漢字の練習を助けてくれてありがとうございます!
Điểm chính
Mẫu câu được sử dụng khi muốn cảm ơn ai đó đã làm điều gì cho mình, mẫu câu mang thái độ lịch sự
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi