Loading0%

てくれてありがとう

Cấp độ
Học viên
1
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
てくれてありがとう
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Cảm ơn vì đã làm A cho tôi

Chia động từ

(A)Vて+くれて+ありがとうございます

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
来こさせてくれてありがとう。
宿題しゅくだいをしてくれてありがとうございます。
助たすかってくれてありがとうございます。
先生せんせい、私わたしの宿題しゅくだいを直なおしてくれてありがとうございました。
漢字かんじの練習れんしゅうを助たすけてくれてありがとうございます!

Điểm chính

Mẫu câu được sử dụng khi muốn cảm ơn ai đó đã làm điều gì cho mình, mẫu câu mang thái độ lịch sự
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi