てくれる

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
てくれる
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Làm cho.
Chia động từ
(A)N~(B)N+に(C)Vて+くれる
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
ちちあたらしいふくてくれた。
彼女かのじょ毎日まいにち電話でんわてくれます。
先生せんせいなのにわたし質問しつもんこたてくれなかった。
だれか、ぼくてくれるおんなはいないかなぁ。
Điểm chính
A làm C cho BA: người tặngB: người nhậnC: hành động làm tặng, làm cho…B là bản thân, bạn bè hoặc là người thân trong gia đình.
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi