てくれる
Mô tả
Làm cho.
Chia động từ
(A)N~(B)N+に(C)Vて+くれる
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
父は新しい服を買ってくれた。
彼女は毎日電話を掛けてくれます。
先生なのに私の質問に答えてくれなかった。
だれか、僕と付き合ってくれる女の子はいないかなぁ。
Điểm chính
A làm C cho BA: người tặngB: người nhậnC: hành động làm tặng, làm cho…B là bản thân, bạn bè hoặc là người thân trong gia đình.
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi