て下さる

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
て下さる
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Làm cho
Chia động từ
(A)N~(B)N+に+(C)Vて+[下「くだ」]さる
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
会長かいちょうわたし代表だいひょうとしてえらんでくだいました。
今日きょうここにくだってありがとうございます。
麻生あそう総理そうりぼく美人びじん秘書ひしょ紹介しょうかいくだいました。
そうおっしゃっくだってありがとうございます。
こんなかぜおぼえていくだってありがとうございます。
Điểm chính
A làm C cho B.A là người tặngB là người nhậnC là hành động được tặng cho, được làm choB là bản thân, là bạn bè hoặc người thân trong gia đình
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi