て下さる
Mô tả
Làm cho
Chia động từ
(A)N~(B)N+に+(C)Vて+[下「くだ」]さる
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
会長は私を代表として選んで下さいました。
今日ここに来て下さってありがとうございます。
麻生総理が僕に美人秘書を紹介して下さいました。
そうおっしゃって下さってありがとうございます。
こんな風に覚えていて下さってありがとうございます。
Điểm chính
A làm C cho B.A là người tặngB là người nhậnC là hành động được tặng cho, được làm choB là bản thân, là bạn bè hoặc người thân trong gia đình
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi