~てください
Mô tả
Hãy…
Chia động từ
Vて+ください
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
火曜日までに、宿題を出してください。
もう一度、ゆっくり言ってください。
私は今、忙しいですから静かにしてください。
本やに行ってください。
私の家へそのゲームを持って来てください。
Điểm chính
Mẫu câu được dùng khi người nói muốn nhờ vả, sai khiến hoặc khuyên nhủ người nghe. Khi nói với người trên thì không dùng mẫu câu này với ý nghĩa sai khiến.
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi