Loading0%

~てください

Cấp độ
Học viên
6
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
~てください
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Hãy…

Chia động từ

Vて+ください

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
火曜日かようびまでに、宿題しゅくだいを出だしてください。
もう一度いちど、ゆっくり言いってください。
私わたしは今いま、忙いそがしいですから静しずかにしてください。
本ほんやに行いってください。
私わたしの家いえへそのゲームを持もって来きてください。

Điểm chính

Mẫu câu được dùng khi người nói muốn nhờ vả, sai khiến hoặc khuyên nhủ người nghe. Khi nói với người trên thì không dùng mẫu câu này với ý nghĩa sai khiến.
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi