てこそ

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
てこそ
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Chính vì A nên
Chia động từ
(A)Vて+ こそ
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
毎日まいにち 練習れんしゅうてこそできるようになります。
実際じっさいにやってみるこそいままで空手からてむずかしさをあまてたという事実じじつかりました。
べてみるこそくに日本にほんさかな美味おいしさのちがいをはじめてる。
運転うんてんてこ、そサイクリストの苦労くろうがわかる。
Điểm chính
Mẫu câu này thể hiện kết quả xảy ra chính là do A
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi