てからでないと
Mô tả
Đến tận khi A được làm thì B sẽ không xảy ra hoặc được hoàn thành
Chia động từ
(A)Vて+ から + で + ない + と ~ (B) (A)Vて+ から + でなければ + (B)
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
大人の証明を持ってからでないと、酒を買えない。
この交通安全の試験を合格してからでないと、運転免許をもらえません。
サイトの条件に承知してからでないと、入れません。
野菜を食べてからでないとデザートが食べられません。
結果を受けてからでないと合格か落第か分かるわけがない。
Điểm chính
B là kết quả
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi