Loading0%

てからでないと

Cấp độ
Học viên
2
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
てからでないと
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Đến tận khi A được làm thì B sẽ không xảy ra hoặc được hoàn thành

Chia động từ

(A)Vて+ から + で + ない + と ~ (B) (A)Vて+ から + でなければ + (B)

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
大人おとなの証明しょうめいを持もってからでないと、酒さけを買かえない。
この交通こうつう安全あんぜんの試験しけんを合格ごうかくしてからでないと、運転うんてん免許めんきょをもらえません。
サイトの条件じょうけんに承知しょうちしてからでないと、入いれません。
野菜やさいを食たべてからでないとデザートが食たべられません。
結果けっかを受うけてからでないと合格ごうかくか落第らくだいか分わかるわけがない。

Điểm chính

B là kết quả
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi