~てから

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
~てから
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Sau khi, từ khi..
Chia động từ
V1て+から、V2
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
にくてから、そこにあるめんとをぜてね。
日本にほんてから 経済けいざい勉強べんきょうはじめた。
日本にほんかえったら、ちち会社かいしゃはたらきます。
コンサートがわってから、レストランで食事しょくじしました。
みなかえてから掃除そうじをしよう。
Điểm chính
Mẫu câu này dùng để biểu thị rằng V2 được thực hiện sau khi V1 đã kết thúc. Thời của câu do thời của động từ cuối cùng quyết định.
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi