~てから
Mô tả
Sau khi, từ khi..
Chia động từ
V1て+から、V2
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
肉を焼いてから、そこにある麺とを混ぜてね。
日本に来てから 経済の勉強を始めた。
日本へ帰ったら、父の会社で働きます。
コンサートが終わってから、レストランで食事しました。
皆が帰ってから、掃除をしよう。
Điểm chính
Mẫu câu này dùng để biểu thị rằng V2 được thực hiện sau khi V1 đã kết thúc. Thời của câu do thời của động từ cuối cùng quyết định.
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi