てかなわない
Mô tả
A là vấn đề
Chia động từ
(A)Adjい->Adjくて + かなわない (A)Adjな->Adjで + かなわない
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
隣の机の同僚はいつも怠けていたら、よく遅れていたら、そしてくさいなファストフードをいつも食べていってうるさくてかなわない。
日本の夏は蒸し暑くてかなわない。
痛くてかなわい。
いつも電子辞書で新しい言葉の意味を調べるのはめんどくさくてかなわない。
アイルランドでいつも寒くて不便でかなわない。
Điểm chính
Mẫu câu thể hiện hành động A gây khó chịu, phiền toái
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi