Loading0%

てかなわない

Cấp độ
Học viên
4
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
てかなわない
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

A là vấn đề

Chia động từ

(A)Adjい->Adjくて + かなわない (A)Adjな->Adjで + かなわない

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
隣となりの机つくえの同僚どうりょうはいつも怠なまけていたら、よく遅おくれていたら、そしてくさいなファストフードをいつも食たべていってうるさくてかなわない。
日本にほんの夏なつは蒸し暑あつくてかなわない。
痛いたくてかなわい。
いつも電子でんし辞書じしょで新あたらしい言葉ことばの意味いみを調しらべるのはめんどくさくてかなわない。
アイルランドでいつも寒さむくて不便ふべんでかなわない。

Điểm chính

Mẫu câu thể hiện hành động A gây khó chịu, phiền toái
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi