Loading0%

て頂く

Cấp độ
Học viên
4
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
て頂く
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Làm cho

Chia động từ

(A)N~(B)N+に(C)Vて+[頂「いただ」]く

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
結婚けっこんのお祝いわいに「うた」わせて頂いただきます。
塩しおを取とって頂いただけませんか?」-「はい、どうぞ」
NHKへの行いき方かたを教おしえて頂いただきませんか。
9時じに来きて頂いただきたいのですが。
あなたに庭にわの手入ていれを手伝てつだって頂いただきたいのですが。

Điểm chính

B làm C cho AA: người nhận hành độngB: người thực hiện hành độngC: hành động
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi