Loading0%

ていられない

Cấp độ
Học viên
1
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
ていられない
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Không thể tiếp tục A

Chia động từ

(A)Vて+ は + いられない

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
学校がっこうに行いく時間じかんだよ。もっと10分眠ねむっていられない。
高橋たかはしさんはいつも約束やくそくを守まもらないので、これ以上いじょう彼かれに頼たよってはいられない。
この話はなしは悲かなしすぎて聞きこえ続つづけてられない。
テレビを見みてはいられない。
このケーキは美味おいしいけど、もう食たべて入はいられない。

Điểm chính

Mẫu câu này biểu thị ý nghĩa vì phải làm gì đó nên không tiếp tục làm việc trước đó được
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi