ていられない
Mô tả
Không thể tiếp tục A
Chia động từ
(A)Vて+ は + いられない
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
学校に行く時間だよ。もっと10分眠っていられない。
高橋さんはいつも約束を守らないので、これ以上彼に頼ってはいられない。
この話しは悲しすぎて聞こえ続けてられない。
テレビを見てはいられない。
このケーキは美味しいけど、もう食べて入られない。
Điểm chính
Mẫu câu này biểu thị ý nghĩa vì phải làm gì đó nên không tiếp tục làm việc trước đó được
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi