て以来
Mô tả
Sau khi A thì B tiếp tục
Chia động từ
(A)Vて+ [以来「いらい」] + (B) (A)Nする +[ 以来「いらい」] + (B)
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
日本に来て以来、アメリカに帰国していない。
風邪を引いて以来彼女と一度も会っていない。
そのチームは最初の優勝以来、負けた事がない
お別れして以来2年経ちました。
ダイエットして以来、彼女は随分体重が減った。
Điểm chính
B là tình huống của hành động
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi