て以来

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
て以来
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Sau khi A thì B tiếp tục
Chia động từ
(A)Vて+ [以来「いらい」] + (B) (A)Nする +[ 以来「いらい」] + (B)
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
日本にほん以来いらい、アメリカに帰国きこくしていない。
風邪かぜ以来いらい彼女かのじょ一度いちどっていない。
そのチームは最初さいしょ優勝ゆうしょう以来いらいけたことがない
わかれし以来いらいねんちました。
ダイエットし以来いらい彼女かのじょ随分ずいぶん体重たいじゅうった。
Điểm chính
B là tình huống của hành động
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi