ていく

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
ていく
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Trở nên, biến chuyển
Chia động từ
(A)Vて+ いく
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
このくすりめば、いたみがていくよ。
しゅじゅつがわったので、これからいたみがていくよ。
きょうおねえちゃんのところにおこめていくってお父さんがってた。
頻繁ひんばんにこの運動うんどうをするといたみがていくことをねがっています。
毎日まいにちべれば、納豆なっとうあじがだんだんきになっていくね。
Điểm chính
Sự chuyển biến của một sự việc
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi