ていく
Mô tả
Trở nên, biến chuyển
Chia động từ
(A)Vて+ いく
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
この薬を飲めば、痛みが引いていくよ。
しゅじゅつが終わったので、これから痛みが消えていくよ。
きょうお姉ちゃんの所にお米を持っていくってお父さんが言ってた。
頻繁にこの運動をすると痛みが消えていくことを願っています。
毎日に食べれば、納豆の味がだんだん好きになっていくね。
Điểm chính
Sự chuyển biến của một sự việc
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi