Loading0%

てほしい

Cấp độ
Học viên
2
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
てほしい
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Muốn được A làm B

Chia động từ

(A)N+に~(B)Vて+ほしい

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
この部屋へやをきれいに掃除そうじてほしい。
この書類しょるいを今いま直すぐ彼女かのじょに届とどけてほしい。
あなたに私わたしと一緒いっしょにいてほしい。
宜よろしかったら、しばらく一人ひとりにしてほしいのですが。

Điểm chính

Biểu đạt sự kì vọng, yêu cẩu của người nói đối với người khác.
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi