てほしい
Mô tả
Muốn được A làm B
Chia động từ
(A)N+に~(B)Vて+ほしい
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
この部屋をきれいに掃除てほしい。
この書類を今直ぐ彼女に届けてほしい。
あなたに私と一緒にいてほしい。
宜しかったら、しばらく一人にしてほしいのですが。
Điểm chính
Biểu đạt sự kì vọng, yêu cẩu của người nói đối với người khác.
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi