てはいけない
Mô tả
Không được làm A, không được phép làm A
Chia động từ
(A)Vて+は+いけない/いけません
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
試食品を全部食べてはいけない。
御父さんに逆らってはいけない。
あんな人達と交際してはいけない。
二度と私にうそをついてはいけない。
Điểm chính
Thể hiện sự khuyên nhủ của người nói đối với người nghe
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi