ては初めて
Mô tả
Chỉ sau khi làm A thì B
Chia động từ
(A)Vて+ は + [初「はじ」]めて + (B)
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
びだんは読んでは初めて、「すごい!」って思いました。
働いては初めて、学校が好きのに気付いた。
海外へ引っ越すことをやめてははじめて家族が恋しくなった。
ギターを弾くことをやめては初めてギターのことに大好きになった。
本当に彼と話しては初めて、仲良くしはじめ合っんだ
Điểm chính
Hành động A là điều kiện cần cho hành động B
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi