ては初めて

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
ては初めて
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Chỉ sau khi làm A thì B
Chia động từ
(A)Vて+ は + [初「はじ」]めて + (B)
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
びだんはんではじめて、「すごい!」っておもいました。
はたらてははじめて学校がっこうきのに気付きついた。
海外かいがいすことをやめてははじめて家族かぞくこいしくなった。
ギターをくことをやめてははじめてギターのことに大好だいすきになった。
本当ほんとうかれはなてははじめて仲良なかよくしはじめごうっんだ
Điểm chính
Hành động A là điều kiện cần cho hành động B
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi