ては

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
ては
Yuzuo Chan
|
28.06.2026
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Vì A, mỗi khi A xảy ra thì B
Chia động từ
(A)Vて+は(A)Adjい- い+くては(A)N+では(A)Adjな+は
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
あのひと本当ほんとう親切しんせつでは、みんなに利用りようされる。
まえ体調たいちょうがこんなひどくてはもう帰宅きたくするしかない。
ちょっとかおわるてはかえればどうだ?
残念ざんねんながら漢字かんじならてはわすれてく。
ねこっていい生活せいかつだね。てはべて,てはべて,なや事何ことなんてないんだ。
Điểm chính
Làm A xong thì B, mỗi khi A xảy ra thì đều B
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi