ては
Mô tả
Vì A, bởi vì A
Chia động từ
(A)Vて+は(A)Adjい-い+くては(A)N+では(A)Adjな+では
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
あの人は本当に親切では、みんなに利用される。
ちょっと顔が悪くては帰ればどうだ?
お前の体調がこんなひどくてはもう帰宅するしかない。
怪我はまだ治っていないので帰っては休んでください。
残念ながら漢字を習っては忘れて行く。
Điểm chính
Mỗi khi A xảy ra thì B, đưa ra một loại các hiện tượng A và B cứ lặp đi lặp lại
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi