てばかりはいられない
Mô tả
Không thể luôn A
Chia động từ
(A)Vて+ ばかり + は/も + いられない
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
かき氷を食べてばかりはいらない。
新しい車を買いたいから、いらないものを買ってばかりはいられない。
いつも遊んでばかりはいられない。そろそろ良い加減に勉強しないと本当に留年されちゃうぞ?
お菓子を食べてばかりはいられない。野菜も食べなさい。
ケーキを食べてばかりはいられない。野菜も食べないと。
Điểm chính
Mẫu câu này thể hiện sự cấm đoán một hành động mà lúc nào cũng xảy ra
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi