てあげる
Mô tả
Làm hành động B cho ai đó
Chia động từ
(A)N+を(B)Vて+あげる
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
僕の仕事は老人を手伝ってあげる事です。
宿題が終わったら、終わらない生徒を手伝ってあげなさい。
ダイエット?じゃ、僕が君の分を代わりに食べてあげる。
あなたに新しいワープロを買ってあげよう。
あなたにそれを見せてあげましょう。
Điểm chính
Mẫu câu này diễn tả hành động mình làm cho ai đó
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi