Loading0%

てあげる

Cấp độ
Học viên
2
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
てあげる
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Làm hành động B cho ai đó

Chia động từ

(A)N+を(B)Vて+あげる

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
僕ぼくの仕事しごとは老人ろうじんを手伝てつだってあげる事ごとです。
宿題しゅくだいが終おわったら、終おわらない生徒せいとを手伝てつだってあげなさい。
ダイエット?じゃ、僕ぼくが君きみの分ぶんを代かわりに食たべてあげる。
あなたに新あたらしいワープロを買かってあげよう。
あなたにそれを見みせてあげましょう。

Điểm chính

Mẫu câu này diễn tả hành động mình làm cho ai đó
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi