たとたん

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
たとたん
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Ngay khi A xảy ra thì B
Chia động từ
(A)VCasual, past (た) + とたん + に + (B)
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
かけたとたんあめした。
電車でんしゃたとたんねむくなった。
ヒーローが登場とうじょうたとたんてきげました。
納豆なっとうくちたとたん不味まずした。
その物音ものおとたとたんに、わたしおとおときだした。
Điểm chính
Mẫu câu nay thể hiện một hành động nào đó vừa xảy ra thì một hành động khác xen vào.
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi