たとたん
Mô tả
Ngay khi A xảy ra thì B
Chia động từ
(A)VCasual, past (た) + とたん + に + (B)
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
出かけたとたん雨が降り出した。
電車に乗ったとたん眠くなった。
ヒーローが登場したとたん敵が逃げました。
納豆を口に入れたとたん、不味く吐き出した。
その物音を聞いたとたんに、私の弟は泣きだした。
Điểm chính
Mẫu câu nay thể hiện một hành động nào đó vừa xảy ra thì một hành động khác xen vào.
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi