たとえ~ても

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
たとえ~ても
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Không chỉ A, mà còn B
Chia động từ
たとえ ~ (A)N+ でも たとえ ~ (A)Adjい->Adjくても たとえ ~ (A)Vて+ も たとえ ~ (A)Adjな->Adjで + も
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
たとえそれに納得なっとくできなかったとしても仕事しごとだからやるしかない。
たとえあめっても、わたし明日あしたおよぎにきます。
たとかっていても、かれたすけをたのみたがらなかった。
たときみめても、わたし気持きもちえない。
それは、たと間違まちがいをおかしたとしても、一生懸命いっしょうけんめい頑張がんばるということです。
Điểm chính
Nếu như, dù cho, ngay cả nếu, tỉ như~ thì vẫn
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi