たとえ~ても
Mô tả
Không chỉ A, mà còn B
Chia động từ
たとえ ~ (A)N+ でも たとえ ~ (A)Adjい->Adjくても たとえ ~ (A)Vて+ も たとえ ~ (A)Adjな->Adjで + も
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
たとえそれに納得できなかったとしても仕事だからやるしかない。
たとえ雨が降っても、私は明日泳ぎに行きます。
縦え飢え懸かっていても、彼は助けを頼みたがらなかった。
例え君が止めても、私の気持は変えない。
それは、例え間違いを犯したとしても、一生懸命に頑張るという事です。
Điểm chính
Nếu như, dù cho, ngay cả nếu, tỉ như~ thì vẫn
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi