たて
Mô tả
Ngay sau khi A được hoàn thành/làm xong
Chia động từ
(A)VStem + たて + だ (A)VStem + たて + の + (B)N
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
朝に作りたてのコーヒーは最高ですよ。
買いたてズボンを汚れてしまいました。
来日したての頃、5万円しかありませんでした。
夕べの読みたての本のキャラが夢に現した。
作ったてのモチは上手い。
Điểm chính
Mẫu câu này thể hiện ý nghĩa vừa làm gì đó thông qua hình thức động từ liên dụngĐộng từ được sử dụng cho mẫu câu này được hạn chế
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi