Loading0%

たて

Cấp độ
Học viên
4
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
たて
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Ngay sau khi A được hoàn thành/làm xong

Chia động từ

(A)VStem + たて + だ (A)VStem + たて + の + (B)N

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
朝あさに作つくりたてのコーヒーは最高さいこうですよ。
買かいたてズボンを汚よごれてしまいました。
来日らいにちしたての頃ころ、5万円まんえんしかありませんでした。
夕ゆうべの読よみたての本ほんのキャラが夢ゆめに現あらわした。
作つくったてのモチは上手うまい。

Điểm chính

Mẫu câu này thể hiện ý nghĩa vừa làm gì đó thông qua hình thức động từ liên dụngĐộng từ được sử dụng cho mẫu câu này được hạn chế
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi