たるもの
Mô tả
Những người(thứ) mà...
Chia động từ
(A)N+ たる/ともあろう + [者 「もの」](A)N+ たる/ともあろう + (B)N
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
金持ちともあろう者も自分の問題があるはずだ。
指導者たる者正直べき。
運人たる者、戦争に行く準備ができていなければ駄目。
公務員たる者は、責任を持たなければならない。
科学者たるものは人類の改善のために頑張るべきです。
Điểm chính
Thường được theo sau bởi những danh từ như người, vật hoặc điều gì đó không nên làm
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi