Loading0%

たるもの

Cấp độ
Học viên
1
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
たるもの
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Những người(thứ) mà...

Chia động từ

(A)N+ たる/ともあろう + [者 「もの」](A)N+ たる/ともあろう + (B)N

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
金持かねもちともあろう者ものも自分じぶんの問題もんだいがあるはずだ。
指導者しどうしゃたる者正直しゃしょうじきべき。
軍人ぐんじんたる者しゃ、戦争せんそうに行いく準備じゅんびができていなければ駄目だめ。
公務員こうむいんたる者しゃは、責任せきにんを持もたなければならない。
科学者かがくしゃたるものは人類じんるいの改善かいぜんのために頑張がんばるべきです。

Điểm chính

Thường được theo sau bởi những danh từ như người, vật hoặc điều gì đó không nên làm
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi