たら~たで
Mô tả
Dù A là khá tốt
Chia động từ
(A)VCasual, past (た) + ら + (B)VCasual, past (た) + で (A)N+ なら + (B)N+ で (A)Adjな + なら + (B)な+ で (A)Adjい- い + かったら + (B)adjい+ で
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
裕福なら裕福でいいけどより良い友達がいる場合。
彼女を探したら美人なら美人で頭がよかったらあたまがいいでという前提を捨てたほうがいいと思う。
蚤の市の価格がやすかったらやすいで必要な物を探すのが難しい。
海で嵐が始まったら始まったで、危ないといったらない。
Điểm chính
A và B là những từ giống nhau
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi