たら
Mô tả
Nếu A, khi A….thì B, sau khi…
Chia động từ
(A)VCasual,た+ら (A)Adjい( た form)ら (A)N+だったら (A)Adjな+だったら
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
私だったら、御飯だけ奢ってもらって、後はさっさと帰るよ。
今週末に来たら、宇都宮に行きましょうか?
毎回この映画を見たら、なんだか気持ちが穏やかになる。
夏休みに一緒に大阪へ行きたかった等、今週電車の切符を買いましょう。
あなただったら、新しい仕事を探す
Điểm chính
Mẫu câu này biểu thị một động tác hay hành vi nào đó sẽ được làm hoặc một tinh huống nào đó sẽ xảy ra sau khi một sự việc, một động tác hay một trạng thái nào đó chắc chắn sẽ diễn ra trong tương lai.
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi