Loading0%

たら

Cấp độ
Học viên
1
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
たら
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Nếu A, khi A….thì B, sau khi…

Chia động từ

(A)VCasual,た+ら (A)Adjい( た form)ら (A)N+だったら (A)Adjな+だったら

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
私わたしだったら、御飯ごはんだけ奢おごってもらって、後あとはさっさと帰かえるよ。
今週末こんしゅうまつに来きたら、宇都宮うつのみやに行いきましょうか?
毎回まいかいこの映画えいがを見みたら、なんだか気持きもちが穏おだやかになる。
夏休なつやすみに一緒いっしょに大阪おおさかへ行いきたかった等など、今週こんしゅう電車でんしゃの切符きっぷを買かいましょう。
あなただったら、新あたらしい仕事しごとを探さがす

Điểm chính

Mẫu câu này biểu thị một động tác hay hành vi nào đó sẽ được làm hoặc một tinh huống nào đó sẽ xảy ra sau khi một sự việc, một động tác hay một trạng thái nào đó chắc chắn sẽ diễn ra trong tương lai.
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi