たもの
Mô tả
Đã từng
Chia động từ
(A)VCasual, past (た) + もの + だ
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
毎日曜日アイスを買ったものだ。
一緒にラッギ湖に行ったものだ。
この帰り道いつも使っていたものだなぁ。
かつてこのバーで飲んだものだ。
Điểm chính
Mẫu câu nói về thói quen trong quá khứ
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi