たことがある

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
たことがある
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Đã từng làm A trước đây
Chia động từ
(A)VCasual,(た)+こと+がある
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
カラオケをしたことがないの?すごくたのしいよ!
日本にほんたことがないけど、来年らいねんよくつもりだ。
あなたはいままでくじらをたことがありますか。
あなたは外国がいこくたことがありますか。
UFOをたことがありますか。
Điểm chính
Dùng để chỉ một hành động đã từng xảy ra trong quá khứ
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi