たことがある
Mô tả
Đã từng làm A trước đây
Chia động từ
(A)VCasual,(た)+こと+がある
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
カラオケをしたことがないの?すごく楽しいよ!
日本に行ったことがないけど、来年よくつもりだ。
あなたは今までくじらを見たことがありますか。
あなたは外国へ行ったことがありますか。
UFOを見たことがありますか。
Điểm chính
Dùng để chỉ một hành động đã từng xảy ra trong quá khứ
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi