たいものだ
Mô tả
Muốn làm A
Chia động từ
(A)V たい+ もの + だ
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
できれば、アメリカに帰る前に沖縄に行ってみたいものだ。
一人で旅行がしたい物だ。
いつかイギリスへ行きたいものだ。
いい教師になりたいものだ。
世の中の全ての灰皿とタバコを壊したいものだ
Điểm chính
Đây là cách nói nhấn mạnh hơn~たい.
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi