Loading0%

たいものだ

Cấp độ
Học viên
2
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
たいものだ
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Muốn làm A

Chia động từ

(A)V たい+ もの + だ

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
できれば、アメリカに帰かえる前まえに沖縄おきなわに行いってみたいものだ。
一人ひとりで旅行りょこうがしたい物ものだ。
いつかイギリスへ行いきたいものだ。
いい教師きょうしになりたいものだ。
世よの中なかの全すべての灰皿はいざらとタバコを壊こわしたいものだ

Điểm chính

Đây là cách nói nhấn mạnh hơn~たい.
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi