たいばかりに
Mô tả
B được làm bởi vì A
Chia động từ
(A)Vたい+ ばかりに + (B) (A)V たいVたくない + ばかりに + (B)
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
話を聞きたくないばかりに質問にとぼけた。
先週の木曜日に新しく発売されたゲームを買いたいばかりに毎日 親に金をお強請りしています。
彼女と付き合いたいばかりにクラスの全員に連絡先を伺ってる。気持ち悪いよね。
車をぶっ壊したいばかりに一生懸命皆の住所を集めてます。
エリザベス女王に会いたいばかりにイギリスに行った。
Điểm chính
B là hành độngHành động B được làm chỉ vì chủ thể muốn A
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi