たいばかりに

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
たいばかりに
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
B được làm bởi vì A
Chia động từ
(A)Vたい+ ばかりに + (B) (A)V たいVたくない + ばかりに + (B)
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
はなきたくないばかりに質問しつもんにとぼけた。
先週せんしゅう木曜日もくようびあたらしく発売はつばいされたゲームをたいばかりに毎日まいにち おやかねをお強請ゆすりしています。
彼女かのじょたいばかりにクラスの全員ぜんいん連絡れんらくさきうかがってる。気持きもわるいよね。
くるまをぶっこわたいばかりに一生懸命いっしょうけんめいみな住所じゅうしょあつめてます。
エリザベス女王じょおうたいばかりにイギリスにった。
Điểm chính
B là hành độngHành động B được làm chỉ vì chủ thể muốn A
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi