た方がいい
Mô tả
Sẽ tốt hơn nếu làm A
Chia động từ
(A)Vた/だ+[方「ほう」]+が+いい
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
この宿題が分からないから、先生に聞いた方がいいかなぁ。
風邪を治すために休んだ方がいいよ。
もう一度考えた方がいいです。
車に注意した方がいいですよ。
ここにいるから夕食を食べた方が良い。
Điểm chính
Dùng để khuyên nhủ , góp ý cho người nghe
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi