たびに

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
たびに
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Mỗi khi, mỗi dịp…
Chia động từ
(A)VDict + たびに (A)N + の + たびに
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
勉強べんきょうたびに音楽おんがくきます。
スーパーにたびに店員てんいんさんとはなします。
一つひとつしゅ絶滅ぜつめつするたびに我々われわれ自然界しぜんかい一部いちぶ永久えいきゅううしなことになる。
この写真しゃしんわたしちちおもす。
ゲームをするたびジョンがつ。
Điểm chính
Dùng để diễn tả một việc làm lúc nào cũng giống nhau.
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi