たびに
Mô tả
Mỗi khi, mỗi dịp…
Chia động từ
(A)VDict + たびに (A)N + の + たびに
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
勉強のたびに音楽を聞きます。
スーパーに行くたびに店員さんと話します。
一つの種が絶滅するたびに、我々は自然界の一部を永久に失う事になる。
この写真を見る度に私の父を思い出す。
ゲームをする旅にジョンが勝つ。
Điểm chính
Dùng để diễn tả một việc làm lúc nào cũng giống nhau.
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi