すると
Mô tả
A ngay sau đó là B
Chia động từ
(A)。すると(B)
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
ラジオでいい曲を聞いた。するとHMVへ行って、CDを買った。
葉書を書き始めた。すると、『誰が葉書を書くの?』と思った。
同僚とともにかれの知り合いのパーティーに行った。すると彼の知り合いは私の母だったに気がした。
タカシ君が家に来た。すると、一緒に遊んだ。
出掛けた。すると、父が電話をかけた。しまった!
Điểm chính
Thể hiện hành động nào đó xảy ra ngay sau một hành động khác
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi