すると

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
すると
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
A ngay sau đó là B
Chia động từ
(A)。すると(B)
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
ラジオでいいきょくいた。するとHMVへって、CDをった。
葉書はがきはじめた。すると、『だれ葉書はがきくの?』とおもった。
同僚どうりょうとともにかれのいのパーティーにった。するとかれいはわたしははだったにがした。
タカシくんいえた。すると一緒いっしょあそんだ。
出掛でかけた。するとちち電話でんわをかけた。しまった!
Điểm chính
Thể hiện hành động nào đó xảy ra ngay sau một hành động khác
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi