少しも~ない
Mô tả
Không một chút nào
Chia động từ
[少「すこ」]しも + (A)Vない [少「すこ」]しも + (A)Adjい->Adjくない [少「すこ」]しも + (A)Adjな->Adjではない [少「すこ」]しも + (A)N+がない
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
不眠だから、3時になっても少しも眠くない。
お腹が空いただけど、少しも食べ物がない。
昨日は病気だから、少しも食べられなかった。
今日はもう週末なのに、少しも出掛ける気にならない。
彼は少しも可愛く無い
Điểm chính
Đây là cách nói nhấn mạnh vào tình trạng của ATrong văn nói có thể thay[少「すこ」]しも thành ちっとも.
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi