すぎる
Mô tả
Làm A quá nhiều
Chia động từ
(A)VStem+すぎる
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
昨日は食べすぎてお腹が痛くなりました。
携帯を使い過ぎると、体に悪いですよ。
車の運転では、注意し過ぎるということはない。
Điểm chính
Biểu thị sự vượt quá giới hạn cho phép của một hành vi hoặc một trạng thái. Chính vì thế, thông thường mẫu câu được dùng để nói về những điều không tốt.
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi