そういえば
Mô tả
Nhân tiện với việc A, Tiện đây
Chia động từ
そういえば + (A)Sentence
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
新しい車を買ったって? そう言えば、お前の店倒産したって聞いたんだけど・・・それって本当なの?
明日は雨だ。そういえばロンドンの事件を知っている?
また新車買ったね!そうそういえば、今まで他の車はどうしたの?売ったのか?
うわぁ肌がきれいになているね!そういえばこの間のエステはどうだった?
今日は雨がザーザー降ったね。そういえば、私にあなたの傘を貸してくれてありがとう。
Điểm chính
Mẫu câu này được sử dụng khi người nói nhớ ra điều gì đó hoặc sử dụng những điều đã nói trước đó có liên quan đến chủ đề A
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi