Loading0%

そういえば

Cấp độ
Học viên
1
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
そういえば
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Nhân tiện với việc A, Tiện đây

Chia động từ

そういえば + (A)Sentence

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
新あたらしい車くるまを買かったって? そう言いえば、お前まえの店みせ倒産とうさんしたって聞きいたんだけど・・・それって本当ほんとうなの?
明日あしたは雨あめだ。そういえばロンドンの事件じけんを知しっている?
また新車しんしゃ買かったね!そうそういえば、今いままで他たの車くるまはどうしたの?売うったのか?
うわぁ肌はだがきれいになているね!そういえばこの間あいだのエステはどうだった?
今日きょうは雨あめがザーザー降ふったね。そういえば、私わたしにあなたの傘かさを貸かしてくれてありがとう。

Điểm chính

Mẫu câu này được sử dụng khi người nói nhớ ra điều gì đó hoặc sử dụng những điều đã nói trước đó có liên quan đến chủ đề A
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi