それなら
Mô tả
Nếu A thì B
Chia động từ
(A)。それなら,(B)
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
今日定休日だったのか!? それならデニーズ行こう。
来年から予算が増えているかもしれません。それなら新しい計画をしましょう。
会議が延期されたのか。それなら、ホテルに帰りましょう。
私たち皆 運転 免許の試験を合格したそうだ。それなら,祝おう!
Điểm chính
Mẫu câu này đưa ra tình huống giả định
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi