Loading0%

それなら

Cấp độ
Học viên
1
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
それなら
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Nếu A thì B

Chia động từ

(A)。それなら,(B)

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
今日きょう定休日ていきゅうびだったのか!? それならデニーズ行いこう。
来年らいねんから予算よさんが増ふえているかもしれません。それなら新あたらしい計画けいかくをしましょう。
会議かいぎが延期えんきされたのか。それなら、ホテルに帰かえりましょう。
私わたしたち皆みな 運転うんてん 免許めんきょの試験しけんを合格ごうかくしたそうだ。それなら,祝いわおう!

Điểm chính

Mẫu câu này đưa ra tình huống giả định
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi