それが
Mô tả
Mặc dù, dù rằng
Chia động từ
A+ それが + B
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
何年もゴルフをやってるからもうプロ選手並に上手いと思うでしょう。それが赤ちゃんより下手です。
子供が両親の見習ってものだ。それがうちの子は絶対私 達見たくない。
あいつを見ると強いと思うだろう。それが笑えるぐらい弱い。
彼を見るとお金持ちだと思うでしょう。それが貧乏な人です。
南は北より暑いだろう。それが夏に関東の群馬県が一番 暑いとなる。
Điểm chính
A là tuyên bố còn B là kết quả khác biệt nhận được
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi