Loading0%

その上

Cấp độ
Học viên
2
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
その上
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Không chỉ A mà còn B

Chia động từ

(A)Sentence+その[上「うえ」]+(B)Sentence

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
あのアパートは安全あんぜん場所ばしょであります。その上うえ、安やすいですよ。
彼かれは金持かねもちだ。その上うえ、イケメンだ。
このモデルはすごく美人びじんです。その上うえ、だれでもに礼儀れいぎ正ただしく接せっするから、一緒いっしょに働はたらきやすい。
彼かれは私わたしの誕生日たんじょうびを覚おぼえてくれたんだ!その上うえ、プレゼントをくれました!
今日きょう私わたしは家いえで掃除そうじしなければなりません。その上うえ、洗濯せんたくもしなければなりません。

Điểm chính

Mẫu câu này biểu thị một việc thêm vào so với cái có sẵn, hơn thế nữa
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi