そこで
Mô tả
Liên quan đến tình trạng của A mà B, Cân nhắc về A mà B
Chia động từ
A+ そこで + B
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
皆俺の車を借りたがるんだよね。そこでぶっ壊したらどうなるのかな?
試験まではただ4日だぞ。そこで勉強したほうがいいの。
お客様 達は外で行列で待っていますよ!そこで閉店して帰りませんか?
自転車のタイヤが乗っている途中でパンクした。そこで歩くしかなかった。
詩のあなたの才能「さいのう」のそこで、出版社を探していますか。
Điểm chính
A là tình huốngB là phương thức giải quyết.
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi