そばから
Mô tả
Ngay khi
Chia động từ
A)VDict+そばから+(B)(A)VCasual, (た)+そばから+(B)
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
夫はだめだ。家に帰るそばから酒を飲んだりタバコを吸ったりするだけだ。
初めて会う人の名前を聞くそばから忘れてしまうって、恥ずかしい・・・
部屋に片付けるそばから不潔みたいになる。
踊りのステップを教えてもらうそばから忘れてしまう。
私は焼肉食べ放題を食べて来たそばからまたお腹が空きっ腹の様に空いて来ました。
Điểm chính
Ngay khi một hành động, hiện tượng gì xảy ra thì có hành động, hiện tượng khác xảy ra kế tiếp.
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi