しか~ない
Mô tả
Chỉ có A, không cái nào khác ngoài A
Chia động từ
(A)N+しか+(B)Vない
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
緊張し過ぎて、オヤジギャグしか言えません。
すみませんが、日本語の名刺しか持っていないんですけど。
ヨーロッパに一回しか行った事がありません。
作文を一枚しか書きませんでした。
俺の部屋には本しか無い。
Điểm chính
A là số hoặc tân ngữ
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi