しかも
Mô tả
Hơn thế nữa, không chỉ vậy
Chia động từ
(A)。 しかも (B)
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
ごはん食べられた。しかもおかねぜんぶ払ったのに。
美智子が浮気してたことがバレてたみたいです。しかも、家族全員の前で。
締め切りは明日だ。しかも、まだ何も準備していないし・・・
宿題がたくさんある。しかも、明日 試験がある。
Điểm chính
B là một cái khác thêm vào
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi