しかも

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
しかも
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Hơn thế nữa, không chỉ vậy
Chia động từ
(A)。 しかも (B)
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
ごはんべられた。しかもおかねぜんぶはらったのに。
美智子みちこ浮気うわきしてたことがバレてたみたいです。しかも家族かぞく全員ぜんいんまえで。
りは明日あしただ。しかも、まだなに準備じゅんびしていないし・・・
宿題しゅくだいがたくさんある。しかも明日あした 試験しけんがある。
Điểm chính
B là một cái khác thêm vào
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi