使役受け身

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
使役受け身
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Sai khiến
Chia động từ
Godan verbs
む->ませられる
す->させられる
う->わせられる
ぬ->なせられる
つ->たせられる
ぶ->ばせられる
く->かせられる
ぐ->がせられる
る->らせられる Ichidan verbs
する->させられる.
くる->こさせられる.
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
ぼく先生せんせい毎晩まいばん三時間さんじかん英語えいご勉強べんきょうさせられました。
給食きゅうしょくとき生徒せいと先生せんせい野菜やさい全部ぜんぶべさせられました。
かれ会社かいしゃ契約けいやく署名しょめいさせられた。
おとこがやさいは動物どうぶつべさせられる
俳優はいゆう演技えんぎわるかったので、が舞台ぶたいからりさせられた。
Điểm chính
Động từ thể thụ động sai khiến. Bị ai bắt làm gì, được ai cho phép làm gì…
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi