使役

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
使役
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Bắt ai làm điều gì, cưỡng chế, cho phép…
Chia động từ
Godan verbs
む->ませる
す->させる
う->わせる
ぬ->なせる
つ->たせる
ぶ->ばせる
く->かせる
ぐ->がせる
る->らせる Ichidan verbs
る->させる する->させる くる->こさせる
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
受験しけんのため、両親りょうしん子供こども毎日まいにち勉強べんきょうさせるのは普通ふつうだ。
かあさん、いや!わたし先週せんしゅうやったので、今度こんどはおにいさんに片付かたずけさせて。
おんな自分じぶんいもうとかせました
むすめにピアノをならわせたい。
ははわたしにトイレを掃除そうじさせた。
Điểm chính
Động từ thể sai khiến biểu thị một trong hai nghĩa là bắt buộc hoặc cho phép. Được dùng trong những trường hợp khi mà quan hệ trên dưới rõ ràng, ví dụ như bố mẹ-con cái, cấp trên-cấp dưới…. và người trên bắt buộc hoặc cho phép người dưới làm điều gì đó.
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi