使役
Mô tả
Bắt ai làm điều gì, cưỡng chế, cho phép…
Chia động từ
Godan verbs
む->ませる
す->させる
う->わせる
ぬ->なせる
つ->たせる
ぶ->ばせる
く->かせる
ぐ->がせる
る->らせる Ichidan verbs
る->させる する->させる くる->こさせる
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
受験のため、両親は子供を毎日勉強させるのは普通だ。
お母さん、いや!私は先週やったので、今度はお兄さんに片付けさせて。
女の子は自分の妹を泣かせました
娘にピアノを習わせたい。
母は私にトイレを掃除させた。
Điểm chính
Động từ thể sai khiến biểu thị một trong hai nghĩa là bắt buộc hoặc cho phép. Được dùng trong những trường hợp khi mà quan hệ trên dưới rõ ràng, ví dụ như bố mẹ-con cái, cấp trên-cấp dưới…. và người trên bắt buộc hoặc cho phép người dưới làm điều gì đó.
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi