さしあげる
Mô tả
Tặng B cho A
Chia động từ
(A)N+に+(B)N+を+さしあげる
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
お客さんに商品をさしあげます。
彼女が親切にしてくれた御返しに花をさしあげなさい。
飲み物をさしあげましょうか。
シーガル先生の電話番号をさしあげます。
Điểm chính
Đây là khiêm nhường ngữ của あげる.
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi