最中

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
最中
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Vào lúc A
Chia động từ
(A)Vて+ いる + [最中「さいちゅう」] + に (A)N+ の + [最中「さいちゅう」]+ に (A)Adjい+ [最中「さいちゅう」] + に
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
電話でんわはなしている最中さいちゅう突然とつぜん電話でんわれました。
つまらない授業じゅぎょう最中さいちゅうつづけました。
くるまっている最中さいちゅう地震じしんきました。
ゆめている最中さいちゅうきゅうきました。
生徒せいとそと給食きゅうしょくべている最中さいちゅうきゅうまえにゴジラがあらわれた!
Điểm chính
Một hành động đang xảy ra thì một hành động khác xen vào
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi