最中
Mô tả
Vào lúc A
Chia động từ
(A)Vて+ いる + [最中「さいちゅう」] + に (A)N+ の + [最中「さいちゅう」]+ に (A)Adjい+ [最中「さいちゅう」] + に
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
電話で話している最中突然電話が切れました。
つまらない授業の最中寝続けました。
車に乗っている最中地震が起きました。
夢を見ている最中、急に起きました。
生徒と外で給食を食べている最中、急に目の前にゴジラが現れた!
Điểm chính
Một hành động đang xảy ra thì một hành động khác xen vào
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi