さえ~ば
Mô tả
Chỉ cần có A/ B thì có C
Chia động từ
(A)N+ さえ + (B)Vば+ (C) (A)N+ さえ +( B)Adjい->Adければ+(C) (A)N + さえ + (B)Adjな+ら+ (C) (A)N + さえ + (B)N + なら + (C)
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
あと五百円さえあればこのゾンビのコスチュームを買えます。
次のレベル?ここなら、10分さえやれば、レベル40に進めると思う。
時間さえあれば、私はあなたに電話できます。
卒業証明書さえあれば、大手企業の社長になれてたはずです。
後 一人さえ来ればこの会館がフールーハウスになった。
Điểm chính
Trong mẫu câu với danh từ, thì さえ thường thay thế cho trợ từ を
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi