さえ~ば

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
さえ~ば
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Chỉ cần có A/ B thì có C
Chia động từ
(A)N+ さえ + (B)Vば+ (C) (A)N+ さえ +( B)Adjい->Adければ+(C) (A)N + さえ + (B)Adjな+ら+ (C) (A)N + さえ + (B)N + なら + (C)
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
あと五百円ごひゃくえんさえあればこのゾンビのコスチュームをえます。
つぎのレベル?ここなら、10ぷんさえやれば、レベル40にすすめるとおもう。
時間じかんさえあれば、わたしはあなたに電話でんわできます。
卒業そつぎょう証明書しょうめいしょさえあれば、大手おおて企業きぎょう社長しゃちょうになれてたはずです。
あと 一人ひとりさえればこの会館かいかんがフールーハウスになった。
Điểm chính
Trong mẫu câu với danh từ, thì さえ thường thay thế cho trợ từ を
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi