らしい
Mô tả
Tôi nghe thấy rằng, có vẻ rằng, , nghe nói là
Chia động từ
(A)V(Casual)+らしい Adjい+らしい Adjな->Adjらしい (A)N+らしい
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
キャロルとウィルは分かれちゃったらしいよ。
あれらは喧嘩をしたらしい。
彼は病気らしい。
彼は大変眠いらしい。
彼は新しいコンピューターを買ったらしい。
Điểm chính
Dùng để thể hiện lại những gì người nói đã nghe thấy, cảm nhận thấy, nhìn thấy…
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi